vinh hoa

vinh hoa

Một vị tướng trở về trong vinh hoa sau chiến thắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Danh tiếng sự giàu sang: "vinh hoa" chỉ sự vẻ vang, hiển hách cuộc sống xa hoa, phú quý. Từ này thường được dùng để chỉ địa vị cao sang trong xã hội, kết hợp với sự giàu có.
    • Sự hào nhoáng bề ngoài: Trong một số ngữ cảnh, "vinh hoa" có thể mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự phù phiếm, hào nhoáng nhất thời, không bền vững (như trong câu "cái bả vinh hoa" – cám dỗ của danh lợi hào nhoáng).
  2. Tính từ (dùng hạn chế):

    • Vẻ vang giàu có: Dùng để mô tả một trạng thái hoặc cuộc sống đầy danh vọng vật chất dả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vinh hoa điều nhiều người mơ ước, nhưng không phải ai cũng đạt được. (Vinh hoa điều nhiều người mơ ước, nhưng không phải ai cũng đạt được.)
    • Anh ta chạy theo vinh hoa quên mất giá trị đích thực của cuộc sống. (Anh ta chạy theo danh vọng giàu sang quên mất giá trị đích thực của cuộc sống.)
    • Cái bả vinh hoa đã làm hỏng nhiều người tài. (Sự cám dỗ của danh lợi hào nhoáng đã làm hỏng nhiều người tài.)
  • Tính từ (hiếm dùng):

    • Cuộc đời vinh hoa của ông ấy chỉ kéo dài vài năm. (Cuộc đời giàu sang vẻ vang của ông ấy chỉ kéo dài vài năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vinh hoa phú quý": cụm từ cố định chỉ sự giàu sang danh vọng, thường dùng trong văn chương hoặc lời chúc.

    • Chúc anh đạt được vinh hoa phú quý. (Chúc anh đạt được giàu sang danh vọng.)
  • "bả vinh hoa": cám dỗ của danh lợi, thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự quyến rũ của vinh hoa khiến người ta sa ngã.

    • Nhiều người không thoát khỏi bả vinh hoa. (Nhiều người không thoát khỏi sự cám dỗ của danh lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vinh (tính từ): vẻ vang, hiển hách.

    • Vinh quang thuộc về người chiến thắng. (Vinh quang thuộc về người chiến thắng.)
  • Hoa (danh từ): trong "vinh hoa", "hoa" mang nghĩa bóng chỉ sự rực rỡ, xa hoa (không phải bông hoa thông thường). Từ "hoa" riêng lẻ có nghĩabông hoa.

  • Giàu sang (tính từ): nhiều tiền bạc của cảigần nghĩa với khía cạnh vật chất của "vinh hoa".

    • Cuộc sống giàu sang không đồng nghĩa với hạnh phúc. (Cuộc sống giàu sang không đồng nghĩa với hạnh phúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Vinh quang: danh tiếng sự tôn vinh, thiên về khía cạnh tinh thần hơn vật chất.

    • Vinh quang anh ấy đạt được nhờ nỗ lực không ngừng. (Vinh quang anh ấy đạt được nhờ nỗ lực không ngừng.)
  • Phú quý: giàu có sang trọng, nhấn mạnh vào của cải địa vị.

    • Phú quý không phải thước đo giá trị con người. (Phú quý không phải thước đo giá trị con người.)
  • Hào hoa: sang trọng, lịch lãm, thường dùng để chỉ phong cách sống.

    • Ông ấy sống một cuộc đời hào hoa. (Ông ấy sống một cuộc đời sang trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Vinh hoa phú quý tựa mây bay: vinh hoa phú quý chỉ tạm thời, như mây bay qua, không bền vững.

    • Đừng quá coi trọng vinh hoa phú quý, vinh hoa phú quý tựa mây bay. (Đừng quá coi trọng vinh hoa phú quý, chúng chỉ tạm thời.)
  • Chạy theo vinh hoa: theo đuổi danh vọng giàu sang một cách mù quáng.

    • Anh ta chạy theo vinh hoa đánh mất chính mình. (Anh ta theo đuổi danh vọng giàu sang một cách mù quáng đánh mất chính mình.)